MR TUẤN 0916 999 812 - BÁN DẦU NHỚT SHELL - CALTEX - BP - MOBIL - TOTAL
Hiển thị các bài đăng có nhãn Caltex. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Caltex. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Ba, 5 tháng 6, 2012

Công ty Cổ phần Công nghiệp Hoàng Nam

 
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP HOÀNG NAM Địa chỉ: Nhật Tảo, Đông Ngạc, Từ Liêm, Hà Nội. Liên hệ : Mr.Hoàng Nam DĐ: 0916.999.812 Email: hoangnamlub@gmail.com Xin chân thành cảm ơn Quý Khách hàng về sự quan tâm, ủng hộ chúng tôi trong thời gian vừa qua. Công ty CP CN Hoàng Nam – là một trong những Công ty hàng đầu chuyên cung cấp các sản phẩm dầu mỡ nhãn hiệu Shell, Caltex, Total, Mobil, BP cho các ngành công nghiệp, xây dựng, vận tải…. Hãy đến với chúng tôi để được tư vấn và sử dụng những sản phẩm với chất lượng, giá cả và dịch vụ tốt nhất.
Cho vào giỏ More Info

Thứ Ba, 22 tháng 5, 2012

Dầu truyền nhiệt Caltex Texatherm 46

 

Caltex Texatherm 46 Dầu truyền nhiệt công nghiệp Dầu pa - ra - fin tinh lọc từ dầu mỏ, bền nhiệt, được pha chế để làm dầu truyền nhiệt cho các hệ thống truyền nhiệt tuần hoàn cưỡng bức kín và hở. Ứng dụng Có thể sử dụng cho hệ thống truyền nhiệt trong các thiết bị sấy công nghiệp, ngành công nghiệp cao su và chất dẻo, hệ thống gia nhiệt bể chứa nhựa đường và dầu FO, hệ thống xử lý, chế biến và đóng hộp thực phẩm, hệ thống gia nhiệt trong phân xưởng, nhà máy sản xuất xà phòng, nhựa, keo, phẩm nhuộm, sơn dược phẩm và mỡ bôi trơn, nhà máy sản xuất gỗ ván, ván ép từ xơ sợi và gỗ vơ - nia, hệ thống gia nhiệt và sấy trong nông nghiệp, hệ thống xử lý hoá chất, dầu mỏ và sáp. • Hệ thống hở hoạt động ở nhiệt độ lên đến 2000C • Hệ thống kín ( có lớp phân cách bằng dầu nguội hay khí trơ) hoạt động với nhiệt độ dầu lên đến 3200C Để các hệ thống kín hoạt động lâu dài và không sự cố, nên giới hạn nhiệt độ tối đa trên bề mặt tiếp xúc với dầu của thiết bị cấp nhiệt ở 3400C Khi vận hành, dầu truyền cần phải tuần hoàn cưỡng bức. Ưu điểm * Hiệu suất truyền nhiệt tối đa Các đặc tính truyền nhiệt tuyệt vời giúp dầu tuần hoàn dễ dàng và truyền nhiệt hiệu quả. * Chống hình thành cặn bám Khả năng bền ôxy hoá và bến nhiệt rất cao của dầu giúp chống sinh ra cặn bùn và cặn cácbon, do đó kéo dài thời gian sử dụng dầu. * Thiết bị khởi động nhanh Tính năng lưu động ở nhiết độ thấp cho phép dầu tuần hoàn nhanh chóng. * Kinh tế khi vận hành ở áp suất thấp Áp suất hơi thấp ở nhiệt độ cao giúp giảm thiểu sự bay hơi, hạn chế hiện tượng tạo nút khí và xâm thực bơm, cho phép vận hành hữu hiệu khi áp suất hệ thống nhỏ. Vì vậy, không cần dùng thiết bị trao đổi nhiệt và hệ thống ống chịu áp lực cao đắt tiền . ---------------------------------------------------------------
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP HOÀNG NAM
Địa chỉ: Nhật Tảo, Đông Ngạc, Từ Liêm, Hà Nội.
Liên hệ : Mr.Nam DĐ: 0916.999.812
Email: hoangnamlub@gmail.com
Cho vào giỏ More Info

Dầu máy nén khí Caltex Compressor Oil EP VDL 68, 100


---------------------------------------------------------------

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP HOÀNG NAM
Địa chỉ: Nhật Tảo, Đông Ngạc, Từ Liêm, Hà Nội.
Liên hệ : Mr.Nam DĐ: 0916.999.812
Email: hoangnamlub@gmail.com
Cho vào giỏ More Info

Dầu máy nén khí Caltex Compressor Oil RA 32, 46

 
Caltex Compressor Oil RA 32, 46 Dầu máy nén khí rô - to Nhớt máy nén khí hiệu năng tuyệt hảo, gốc dầu mỏ, chứa phụ gia chống rỉ và chống ôxy hoá đặc biệt. Được pha chế chuyên dùng cho máy nén khí rô to bôi trơn bằng cách nhúng ngập trong nhớt với định kỳ thay nhớt dài hơn tới năm lần so với các loại nhớt gốc khoáng thông thường. Ứng dụng • Máy nén khí trục vít bôi trơn nhúng ngập dầu • Máy nén khí cánh trượt bôi trơn nhúng ngập dầu Không khuyến nghị cho loại máy nén cung cấp khí để thở. Các tiêu chuẩn hiệu năng • Chấp thuận của Hitachi: cho máy nén khí rô to và định kỳ thay nhớt 3000 giờ ( ISO 32) • Chấp thuận của Mitsui Seiki Kogyo: cho máy nén khí trục vít và định kỳ thay nhớt 3000 giờ ( ISO 32 ) • Chấp thuận của Hokuetsu: cho máy nén khí trục vít Airman ( ISO 32 ) • Komatsu ( ISO 32, 46 ) Ưu điểm *Kéo dài thời gian sử dụng nhớt Độ bền ô xy hoá tuyệt vời của dầu gốc tinh lọc và hệ phụ gia đặc biệt giúp chống lại sự phân huỷ dầu ở nhiệt độ cao thường gặp trong quá trình trộn lẫn dầu và không khí nén trong máy nén rô to. Cho phép kéo dài định kỳ thay nhớt gấp năm lần so với những loại nhớ thông thường. * Giảm thời gian bảo trig và ngừng máy Khả năng chống ôxy hoá tuyệt hảo cũng giúp chống lại sự hình thành cặn bẩn dạng keo và bùn có hại gia tăng khi dầu tiếp xúc với hơi nước ngưng tụ, bụi và những chất nhiễm bẩn khác. Phụ gia ức chế ăn mòn tạo nên màng bảo vệ bao phủ bề mặt kim loại giúp chống rỉ hữu hiệu. * Hoạt động không có sự cố Tính năng thoát khí và chống tạo bọt rất tốt của dầu tinh lọc và hệ phụ gia giúp giảm thiếu khả năng tràn nhớt, loại trừ sự gián đoạn bôi trơn do có không khí trong dầu và giảm khả năng tạo bọt và chảy tràn tại thùng chứa dầu. Tính phân tán nước tuyệt vời đảm bảo sự phân tán nước ngưng tụ ở trong thùng dầu nhanh chóng và hiệu quả và tại đó nước có thể được tách ra một cách dễ dàng.
---------------------------------------------------------------

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP HOÀNG NAM
Địa chỉ: Nhật Tảo, Đông Ngạc, Từ Liêm, Hà Nội.
Liên hệ : Mr.Nam DĐ: 0916.999.812
Email: hoangnamlub@gmail.com
Cho vào giỏ More Info

Dầu tôi kim loại Caltex Quenchtex B

 

Caltex Quenchtex B
Dầu tôi kim loại
Dầu tôi kim loại gốc parafin tinh lọc, dùng để tôi cứng đồng bộ thép các - bon và thép hợp kim.Quenchtex B là một loại dầu tôi cho " màu sáng", được pha chế với phụ gia chống ôxy hoá hữu hiệu giúp tăng tốc độ tôi.
Ứng dụng
  • Các ứng dụng nhiệt luyện liên quan đến tôi cứng hay làm nguội nhanh thép các - bon và thép hợp kim
  • Các qui trình nhiệt luyện khi yêu cầu thép có độ cứng đồng đều,ít bị biến dạng và ít bị pha màu
  • Các công đoạn tôi với tốc độ chậm có nhiệt độ của bể từ 30 đến 550C khi không yêu cầu độ cứng tối đa (Quenchtex A)
  • Các công đoạn tôi có tốc độ từ vừa đến nhanh với nhiệt độ của bể từ 30 đến 650C, khi yêu cầu độ cứng cao hơn (Quenchtex B)
Ưu điểm
*) Tôi cứng hữu hiệu
Do độ nhớt thấp nên dầu tuần hoàn nhanh trong quá trình trao đổi nhiệt, cho phép tôi nhanh. Phụ gia phân tán hữu hiệu ( Quenchtex B) giúp phân tán nhanh các bọt khí, hạn chế tác dụng cách nhiệt của chúng.
*) Mức tiêu hao dầu thấp
Độ nhớt thấp ở nhiệt độ làm giúp dầu tách ra nhanh và giảm thiểu lượng dầu mất mát ra ngoài.
*) Tuổi thọ của dầu dài hơn
Dầu gốc với tính năng bền nhiệt và bền ôxy sẵn có được tăng cường các phụ gia chống ôxy hoá và phân tán hữu hiệu (Quenchtex B) cho phép kéo dài tối đa tuổi thọ dầu.
*) Nâng cao năng suất sản xuất
Tính năng ổn định nhiệt của dầu gốc kết hợp với phụ gia phân tán sẽ giảm thiểu sự crắc kinh dầu và cặn bám trên bề mặt kim loại giúp giảm nhu cầu phải tẩy rửa và làm sạch các vết ố sau khi tôi.




Cho vào giỏ More Info

Dầu cắt gọt kim loại Caltex Aquatex 3180, 3380

Caltex Aquatex 3180, 3380
Dầu pha đa dụng
Dầu pha đa dụng được sản xuất từ dầu gốc đặc biệt, tác nhân liên kết và các chất nhũ hoá ở mức cao tạo ra một hệ nhũ rất bền ngay cả với nước tương đối cứng và ở nồng độ dung dịch cao. Có tính năng tẩy rửa và dung lượng kiềm cao, ít tạo bọt, cùng với chất diệt khuẩn giúp chống nhiều loại vi sinh vật thường có trong các bể chứa dung dịch.
Ứng dụng
  • Các công đoạn gia công nhẹ như khoan, bào, phay, cưa và tiện trên các loại thép cac - bon và thép hợp kim khác nhau từ mềm đến vừa, đặc biệt khi sử dụng mũi cắt các - bít
  • Được chỉ định sử dụng  cho các công đoạn mài mà thường cần có một dung dịch nhũ rất sạch để lắng nhanh các mạt kim loại
Các dung dịch cắt gọt kim loại có chứa nước như các dung dịch nhũ dầu không bao giờ được dùng cho gia công ma -giê vì có thể gây cháy  hoặc nổ. Sản phẩm của Caltex đựơc khuyến nghị để gia công những kim loại này là Almag Oil.
Pha trộn
  • Gia công cắt gọt thông thường 5 - 10%
  • Mài  5% tạo nên dung dịch nhũ trắng sữa khi pha với nước. Sử dụng với nước có độ cứng toàn phần đến 200mg/l luôn luôn pha dầu vào nước ( không làm ngược lại).     
Chỉ số khúc xạ kế là 1,1 ( ví dụ số đo trên khúc xạ kế là 1 Brix, thể hiện nồng độ nhũ là 1,1%).
Ưu điểm
*) Gia công cắt gọt và mài hiệu quả
Hàm lượng chất tẩy rửa cao giúp ngăn chặn phoi và mạt vụn bám lên đĩa mài, đồng thời giúp tẩy sạch và lắng các phoi gia công. Do ít tạo bọt nên rất thuận lợi cho các công đoạn gia công trên máy có tốc độ cao.
*) Độ chính xác và độ bóng bề mặt cao
Đặc tính làm mát và bôi trơn rất tốt của dung dịch nhũ giúp hạ nhiệt ở vùng cắt gọt, giảm ma sát giữa dụng cụ cắt và chi tiết gia công giúp đạt độ chính xác về kích thước cũng như chất lượng bề mặt gia công cao. Hàm lượng chất tẩy rửa cao giúp đĩa mài làm việc dễ dàng và đạt được sự hoàn thiện bề mặt tuyệt hảo.
*) Giảm chi phí bảo trì
Hàm lượng chất tẩy rửa cao giúp làm sạch và lắng bụi mài, kéo dài tuổi thọ đĩa mài. Thành phần dầu gốc trong nhũ được chọn lọc để bảo vệ chống rỉ hữu hiệu cho máy và chi tiết. Hàm lượng kiềm cao cho phép trung hoà lượng axit  gia tăng trong quá trình sử dụng.
*)Kéo dài thời gian sử dụng của dung dịch
Sự phối trộn hợp lý dầu gốc, chất nhũ hoá và các tác nhân liên kết giúp tạo nên hệ nhũ ổn định và bền trong thời gian dài.Dung lượng kiềm cao giúp cải thiện khả năng chống xuống cấp nhũ do vi khuẩn. Thành phần diệt khuẩn hữu hiệu cho phép chống vi sinh vật.


Cho vào giỏ More Info

Dầu cắt gọt kim loại Caltex Bright Cut NM, AH, AD

 

Caltex Bright Cut NM, AH, AD
Dầu gia công kim loại
Bright Cut là loại dầu gia công kim loại không chứa chlorine mang lại những lợi ích mà các loại dầu gia công thông dụng không có. Các phụ gia tổng hợp hàn dính thay thế cho chlorine và giúp giảm thiểu lượng lưu huỳnh mà các công đoạn gia công yêu cầu. Sản phẩm ít mùi và có màu sáng để gia tăng khả năng quan sát khi gia công
Ứng dụng
* Bright Cut NM
Tải trung bình, không gây ố. Dầu gia công ba công dụng phù hợp cho các máy gia công tự động để gia công thép và kim loại màu có độ gia công từ trung bình đến khó
Ưu điểm
  • Tính năng chống hàn dính tuyệt vời tuổi thọ dao cắt cao và chất lượng siêu việt, không chứa chlorine và chất béo với lượng lưu huỳnh tối thiểu.
  • Màu sắc vàng trong, cho phép người vận hành nhìn phôi cắt tốt hơn trong khi gia công
  • Ít mùi - không có mùi nặng của lưu huỳnh như các dầu thông dụng, làm cho môi trường làm việc dễ chịu hơn.
  • Không chứa chlorine: Giúp giảm thiểu chi phí loại bỏ dầu thải
  • Tính ổn định nhiệt và oxy hoá tốt hơn - giúp kéo dài tuổi thọ của dầu
  • Giảm thiểu sương và khói do dầu tạo ra để có môi trường làm việc an toàn hơn. Độ ổn định nhiệt tốt và bay hơi thấp của dầu gốc cùng với việc sử dụng phụ gia chống tạo sương giúp làm giảm độ phơi nhiễm của công nhân vận hành với sương và hơi dầu.
  • Đa năng - Loại dầu không gây ố ba công dụng được sử dụng như dầu gia công, dầu thuỷ lực và dầu bôi trơn máy giúp loại bỏ các vấn đề do dầu máy bị nhiễm dầu gia công gây ra.
* Bright Cut AH
Chịu tải nặng, có hoạt tính. Mang lại hiệu năng tuyệt vời cho nhiều công đoạn, phù hợp cho thép hợp kim rắn và thép không rỉ. Ứng dụng cho các công đoạn chuốt cắt - ren, ta - rô, và các công đoạn khác cần loại dầu chịu nặng để bảo đảm tuổi thọ dao cắt và chất lượng bề mặt.
* Bright Cut AD
Khoan sâu, có hoạt tính. Là loại dầu có độ nhớt thấp, chịu tải nặng, dùng cho công đoạn khoan và khoét sâu với thép và kim loại màu khó gia công. Cũng được khuyến nghị cho các công đoạn gia công khắc nghiệt khác cần loại dầu có độ nhớt thấp. Nếu dùng cho đồng thau có thể gây ố bề mặt. Tuy nhiên quá trình gây ố xảy ra là chậm và trong một số trường hợp có thể tránh được bằng cách rửa sạch chi tiết gia công ngay sau khi gia công.
 Đặc tính chính
Caltex Bright-cut
Phân loại
AD
AH
AM
AXH
NM
Mã số
530730
530731
530732
530733
530734
Độ nhớt động học
cSt  ở 40 0C
cSt  ở 100 0C
12,0
3,2
41,0
6,7
37,1
6,36
53,0
7,8
38,9
6,5
Điểm chớp cháy 0C
160
194
218
196
210
Điểm rót chảy 0C
-16
0
-4
0
-12
Màu
L 1,5
L 1,5
L 1,5
L 1,5
L 1,0
Lưu huỳnh tổng  % kl
1,7
1,7
1,1
2,7
0,5
L/ huỳnh hoạt tính % kl
1,6
1,6
0,5
2,6
---
Phụ gia EP t/hợp % kl
4,5
4,5
5
7
5
Chống tạo sương
Không


Cho vào giỏ More Info

Dầu chống gỉ sét Caltex Rust Proof Oil

 

Caltex Rust Proof Oil
Dầu chống rỉ màng mỏng
Dầu chống rỉ độ nhớt thấp, chứa các phụ gia ức chế rỉ và chống ô xy hoá, được pha loãng bằng dung môi gốc dầu mỏ để dễ sử dụng. Dùng cho việc bảo vệ chống rỉ tạm thời các sản phẩm thép cất giữ trong vỏ bọc, nhà kho hoặc đóng gói trong khi vận chuyển.
Ứng dụng
Dùng để bảo vệ ngắn hạn thép tấm, dụng cụ cầm tay, chi tiết máy, vòng bi và các bề mặt gia công tinh trong điều kiện tương đối ôn hoà khi tồn trữ trong nhà, vận chuyển có bao gói và vận chuyển giữa các công đoạn.
Có thể ứng dụng bằng cách quét, nhúng hoặc phun.
Nếu yêu cầu mức độ chống rỉ bằng màng dầu cao hơn, cần sử dụng dầu Metal Protective Oil L. Nếu điều kiện chống rỉ khắc nghiệt hơn sản phẩm Rust Proof Compound được khuyến nghị dùng.
Ưu điểm
*) Bảo vệ chống rỉ ngắn hạn tốt
 Dầu độ nhớt thấp giúp bao phủ hoàn toàn bề mặt kim loại để bảo vệ tối đa chống lại ôxy hoá và ăn mòn. Sau khi dung môi bay hơi, sẽ còn lại một màng dầu mỏng không bị khô giúp bảo vệ kim loại. Phụ gia ức chế ô xy hoá và ăn mòn trong dầu giúp chống lại sự tấn công hoá học của không khí, nước, chất lỏng và những chất khác.
*) Dễ sử dụng và chóng ráo dầu
Độ nhớt thấp đảm bảo dễ sử dụng, bao phủ đều khắp và phần dầu thừa chảy đi nhanh. Tính bay hơi cao giúp dung môi bay hơi nhanh chóng, giảm thiểu sự nhỏ giọt sau khi ứng dụng.
*) Dễ loại bỏ
Màng dầu mỏng trong suốt dễ dàng tan trong dung môi dầu mỏ hay dầu hoả giúp nó có thể được loại bỏ nhanh chóng khi cần thiết.
Môi trường, sức khoẻ và sự an toàn
Thông tin về các vấn đề này có trong Tài liệu về an toàn sản phẩm ( MSDS) và Bản hướng dẫn an toàn cho người sử dụng của Caltex.Khách hàng nên tham khảo những thông tin này và tuân thủ các hướng dẫn và quy định của luật pháp về sử dụng và thải bỏ dầu nhớt. Để có Tài liệu MSDS hãy vào trang web www.caltexoils.com

Cho vào giỏ More Info

Dầu rãnh trượt Caltex Way Lubricant X32, 68

 

Caltex Way Lubricant X 32, 68
Dầu bôi trơn đường trượt máy công cụ
Nhớt bôi trơn thanh trượt máy công cụ chất lượng cao, được pha chế từ dầu khoáng tinh lọc, phụ gia tạo bám dính, phụ gia cực áp, cải thiện ma sát và phụ gia chống rỉ và ăn mòn.
Ứng dụng
  • Thanh trượt và đường dẫn hướng của máy công cụ:
- Cho cả đường trượt và hệ thống thuỷ lực ( ISO 32)
- Thanh trượt ngang (ISO 68)
- Cho các ứng dụng từ nhẹ đến trung bình ( ISO 68)
- Đường trượt dọc ( ISO 220)
- Các ứng dụng nặng ( ISO 220)
  • Thích hợp cho các hệ thống cấp dầu bôi trơn tự động Bijur
  • Các ứng dụng công nghiệp khác yêu cầu sản phẩm phải có độ bám dính, không ăn mòn và các đặc tính cực áp
 Các tiêu chuẩn hiệu năng
  • Tiêu chuẩn Cincinnati Machine P-53 dầu cho cả thuỷ lực và đường trượt ( ISO 32)
  • Tiêu chuẩn Cincinnati Machine P-47 Dầu đường trượt nhẹ đến trung bình ( ISO 68)
  • Tiêu chuẩn Cincinnati Machine P-50 dầu đường trượt nặng ( ISO 220)
Ưu điểm
* Vận hành êm và chính xác
Phụ gia cải thiện ma sát đặc biệt tạo ra khả năng bôi trơn tốt nhằm giảm thiểu ma sát và sức cản có thể làm cho máy trượt không êm và bị khua ảnh hưởng  xấu đến bề mặt hoàn chỉnh của chi tiết gia công.
* Giảm thời gian ngừng máy
Hệ phụ gia cực áp cho phép duy trì một lớp màng bảo vệ trong các trường hợp tải nặng, giúp băng trượt và đường dẫn hướng không bị cào xước. Phụ gia chống rỉ và ăn mòn giúp bảo vệ các bộ phận của máy.
* Tính bám dính tốt
Chất bám dính đặc biệt giữ cho dầu không chảy khỏi bề mặt được bôi trơn đặc biệt là với đường trượt đứng. Độ bám dính và màng dầu bền chắc giúp duy trì lớp dầu tại đường trượt có tải lớn và không bị rửa trôi bởi dung dịch nhũ.
* Kéo dài tuổi thọ của bể dung dịch làm mát
Khả năng chống nhũ hoá và tách nước tuyệt vời giúp cho dầu tách nhanh ra khỏi dung dịch làm mát nhằm giảm thiểu sự phát triển của vi sinh vật trong dung dịch do nhiễm dầu.
* Ứng dụng cho cả thủy lực và đường trượt
Chủng loại dầu trong kho sẽ được giảm bớt khi Cấp ISO 32 được sử dụng cho cả hệ thống thuỷ lực và đường trượt.
Môi trường, sức khoẻ và sự an toàn
Thông tin về các vấn đề này có trong Phiếu An toàn Hoá chất ( MSDS) và Tài liệu hướng dẫn an toàn cho sản phẩm Caltex. Khách hàng nên tham khảo các tài liệu này và tuân thủ các hướng dẫn và quy định của luật pháp về sử dụng và thải bỏ dầu nhớt. Để có Phiếu MSDS hãy vào trang web www.caltexoils.com

Cho vào giỏ More Info

Dầu hộp số bánh răng Caltex Meropa 68, 100, 150, 220, 320

 

Caltex Meropa 68, 100, 150, 220, 320, 460
Dầu bánh răng công nghiệp chịu cực áp
Dầu bôi trơn bánh răng công nghiệp hiệu năng cao, chịu cực áp (EP) trung bình, chứa hệ phụ gia sunfua - phốtpho có tính năng chống ôxy hoá và chống rỉ, chống ăn mòn và tác nhân vô hoạt hoá kim loại. Được pha chế chủ yếu để bôi trơn bánh răng công nghiệp chịu tải trọng nặng và va đập.
Ứng dụng
  • Hộp truyền động bánh răng công nghiệp kín
  • Truyền động bánh răng hở ( cấp độ nhớt cao)
  • Các loại hộp số bánh răng thẳng, nghiêng, côn, trục vít và hypoid công nghiệp
  • Hộp giảm tốc công nghiệp cho thiết bị hầm mỏ, nhà máy xi măng, máy nghiền bi và nghiền trục, máy nghiền đá, băng tải, lò nung, tời kéo, máy công cụ và các thiết bị hàng hải
  • Truyền động xích, rãnh trượt và khớp nối mềm
  • Các ổ bi và ổ bạc
  • Các phương pháp bôi trơn ngập dầu, văn té, tuần hoàn hoặc phun tuỳ theo độ nhớt phù hợp
Các tiêu chuẩn hiệu năng
  • ANSI/AGMA 9005 - E02 (EP)
  • U.S.Steel 224 (Cấp 68 đến 320)
  • David Brown, Table E, approved ( Cấp 68 đến 680)
  • DIN 51517 Part 3 ( Cấp 68 đến 680)
Ưu điểm
 * Duy trì hiệu suất của hộp số
Hệ phụ gia cực áp ( EP) với độ bền nhiệt cao giúp duy trì bề mặt bánh răng và ổ trục luôn sạch, giảm thiểu sự tạo cặn để không ảnh hưởng đến hiệu quả bôi trơn. Tính ổn định ôxy hoá cao giúp khống chế sự tăng độ nhớt khi sử dụng để tránh tổn thất năng lượng.
* Kéo dài tuổi thọ của thiết bị
Hệ phụ gia cực áp rất hữu hiệu giúp tạo màng bảo vệ tại bề mặt kim loại tiếp xúc, hạn chế tốc độ mài mòn và duy trì hiệu suất truyền động.Tính năng tách nước tốt và phụ gia chống rỉ hiệu quả giúp bảo vệ bề mặt kim loại không bị rỉ và ăn mòn. Hệ phụ gia bền nhiệt giúp làm giảm sự hình thành các hợp chất ở nhiệt độ cao có thể ăn mòn vật liệu ổ trục. Phụ gia chống ăn mòn cũng tăng cường bảo vệ cho các chi tiết kim loại
* Thời gian sử dụng dầu dài
Phụ gia ức chế ôxy hoá hữu hiệu cùng với tác nhân vô hoạt hoá đồng giúp giảm thiếu quá trình ôxy hoá dầu, khống chế sự tăng độ nhớt và kéo dài hạn kỳ thay nhớt.
Môi trường, sức khoẻ và an toàn
Thông tin về các vấn đề này có trong Tài liệu về an toàn sản phẩm ( MSDS) và Bản hướng dẫn an toàn cho người sử dụng của Caltex. Khách hàng nên tham khảo những thôn tin này và tuân thủ các hướng dẫn và quy định của luật pháp về sử dụng và thải bỏ dầu nhớt. để có Tài liệu MSDS hãy vào trang web www.caltexoils.com.


Cho vào giỏ More Info

Dầu tuần hoàn Caltex Canopus 32, 46, 68, 100



Caltex Canopus 32, 46, 68, 100
Dầu tuần hoàn công nghiệp
Dầu khoáng paraffin tinh lọc dùng cho các hệ thống tuần hoàn trong công nghiệp và bôi trơn đa dạng khi dầu khoáng thuần là thích hợp.
Ứng dụng
  • Bôi trơn đa dụng trong công nghiệp, đặc biệt cho các hệ thống bôi trơn " không quay vòng nhớt"
  • Các hệ thống, tuần hoàn, thuỷ lực công nghiệp, đặc biệt các hệ thống có trang bị bộ lọc bằng đất sét để loại bỏ nhiễm bẩn nặng
  • Hộp bánh răng có tải nhẹ
  • Ô bi và bạc
  • Bộ lọc không khí trong động cơ
  • Máy công cụ
  • Dầu chế biến hoặc dầu pha trong công nghiệp cao su và chất dẻo
  • Máy nén khí, nếu thích hợp ( không dùng cho các máy nén cung cấp khí để thở)
  • Bơm chân không
  • Dùng như dầu truyền nhiệt, khi có khuyến nghị dùng dầu không ức chế ôxy hoá
Ưu điểm
Giảm bảo trì
Dầu khoáng thuần tinh lọc có khả năng qua lọc tuyệt vời, thích hợp cho các bộ lọc thông dụng trên thị trường, đặc biệt làm việc rất hữu hiệu với các bộ lọc đất sét xốp, giúp tăng thời gian thay lọc đến mức tối đa.
Vận hành không sự cố
Tính năng tách nước vượt trội giúp ngăn ngừa sự tạo cặn bùn do ngưng tụ nước ở nhiệt độ làm việc thấp. Xu thế tạo cặn các bon thấp giúp giảm thiểu hiện tượng đóng cặn trong các máy nén khí.
Kéo dài thời gian sự dụng nhớt
Tính năng bền ô xy hoá tự nhiên của dầu giúp chống lại sự xuống cấp và hoá đặc dầu trong khi sử dụng.
Môi trường, sức khoẻ và sự an toàn
Thông tin về các vấn đề này có trong Tài liệu về an toàn sản phẩm ( MSDS ) và Bản hướng dẫn an toàn cho người sử dụng của Caltex. Khách hàng nên tham khảo những thông tin này và tuân thủ các hướng dẫn và quy định của luật pháp về sử dụng và thải  bỏ dầu nhớt. Để có Tài liệu MSDS hãy vào trang web www.caltexoils.com.

Cho vào giỏ More Info

Dầu thủy lực Caltex Hydraulic AW 32, 46, 68



Caltex Hydraulic AW 32, 46, 68
Dầu thuỷ lực chống mài mòn
Dầu thuỷ lực đa dụng, được pha chế để dùng trong nhiều ứng dụng công nghiệp khác nhau khi có yêu cầu đặc tính chống mài mòn. Đặc biệt thích hợp ứng dụng cho những nơi khó khăn về bảo trì và tỉ lệ rò rỉ cao.
Ứng dụng
  • Hệ thống thuỷ lực trong thiết bị công nghiệp như máy công cụ, máy dập khuôn, máy ép.
  • Hệ thống thuỷ lực di động và thiết bị xây dựng.
  • Hệ thống bánh răng kín.
  • Hệ thống tuần hoàn công nghiệp.
  • Hệ thống bôi trơn ngập dầu, văng té, phun và tạo sương.
Tiêu chuẩn hiệu năng
  • Tiêu chuẩn ISO 6743 Part 4, Type HM.
  • Tiêu chuẩn DIN 51542 Part 2, HLP
Ưu điểm
* Nâng cao tuổi thọ thiết bị
Hệ phụ gia chống mài mòn được chọn lọc giúp khống chế mài mòn tốt, làm tăng tuổi thọ của bơm và thiết bị.
* Vận hành tin cậy
Đặc tính chống tạo bọt và tách nước nhanh đảm bảo sự hoạt động êm liên tục và hiệu quả. Hệ chất ức chế rỉ sét giúp ngăn ngừa sự mài mòn do rỉ sét có thể làm hư hỏng các bề mặt và các đệm kín.
Môi trường, sức khoẻ và sự an toàn
Thông tin về các vấn đề này có trong Tài liệu về an toàn sản phẩm ( MSDS) và Bản hướng dẫn an toàn cho người sử dụng của Caltex. Khách hàng nên tham khảo những thông tin này và tuân thủ các hướng dẫn và quy định của luật pháp về sử dụng và thải bỏ dầu nhớt. Để có Tài liệu MSDS hãy vào trang web www.caltexoils.com.

Cho vào giỏ More Info

Chủ Nhật, 20 tháng 5, 2012

Dầu thủy lực Caltex Rando HD 32, 46, 68, 100



Caltex Rando HD 32, 46, 68
Dầu thuỷ lực chống mài mòn
Dầu thuỷ lực chất lượng tuyệt hảo, chống mài mòn, được pha chế để dùng trong những hệ thống thuỷ lực áp suất cao, lưu động cũng như tĩnh tại.

Ứng dụng
  • Các  hệ thống thuỷ lực trong công nghiệp
  • Các thiết bị thuỷ lực xây dựng và lưu động
  • Các hệ thống thuỷ lực có bơm pít tông, bánh răng hoặc cánh gạt
  • Máy đùn ép nhựa
  • Máy công cụ
  • Các hệ bánh răng kín
  • Hệ thống bôi trơn tuần toàn trong công nghiệp
Các tiêu chuẩn hiệu năng
  • Denison Hydraulics HF - 0 ( ISO 32, 46, 68)
  • Vickers M- 2952 -S, I-286-S ( ứng dụng công nghiệp), M-2950-S ( thiết bị di động) ( ISO 32,46,68)
  • Cincinnati Lamb ( Cincinnati Milacron trước đây) P-68 (ISO 32), P-69 ( ISO 68), P-70 ( ISO 46)
  • Tiêu chuẩn Mannesmann Rexroth ( RE 07 075)
  • Tiêu chuẩn ISO 6743 Phần 4, Loại HM
  • DIN 51524 Phần 2, HLP ( ISO 22, 32,46,68,100)
  • SAE MS1004 HM ( ISO 22,32,46,68,100)
  • US Steel 126 và 127
  • Bánh răng công nghiệp David Brown 0A, 1A, 2A, 3A, 4A, 5A
 Ưu điểm
* Kéo dài tuổi thọ thiết bị
Hệ phụ gia đặc biệt chống mài mòn giúp bảo vệ bề mặt kim loại ngay cả khi tải nặng phá vỡ màng bôi trơn.
* Giảm thời gian ngưng máy
Hệ phụ gia chống rỉ và chống ôxy hoá ngăn ngừa sự hình thành cặn rỉ có tính mài mòn và các loại cặn bám, véc - ni, cặn bùn do dầu xuống cấp.Những loại cặn này có thể gây hư hại bề mặt thiết bị và giăng phớt cũng như sớm gây tắc lọc dầu.
* Vận hành không sự cố
Tính năng tách nước tốt và không bị thuỷ phân khiến dầu qua lọc rất tốt trong điều kiện bị nhiễm nước. Tính năng chống tạo bọt và thoát khí tốt bảo đảm vận hành không sự cố và đạt hiệu suất của hệ thống.
* Kéo dài thời gian sử dụng dầu
Khả năng chống ô xy hoá giúp dầu không bị hoá đặc và tạo cặn trong khi sử dụng, loại trừ nhu cầu thay dầu trước thời hạn.
Môi trường, sức khoẻ và sự an toàn
Thông tin về các vấn đề này có trong Tài liệu về an toàn sản phẩm (MSDS) và Bản hướng dẫn an toàn cho người sử dụng của Caltex. Khách hàng nên tham khảo những thông tin này và tuân thủ các hướng dẫn và quy định của luật pháp về sử dụng và thải bỏ dầu nhớt. Để có tài liệu MSDS hãy vào trang web www.caltexoils.com.
Cho vào giỏ More Info