MR TUẤN 0916 999 812 - BÁN DẦU NHỚT SHELL - CALTEX - BP - MOBIL - TOTAL
Hiển thị các bài đăng có nhãn Total. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Total. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Ba, 5 tháng 6, 2012

Công ty Cổ phần Công nghiệp Hoàng Nam

 
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP HOÀNG NAM Địa chỉ: Nhật Tảo, Đông Ngạc, Từ Liêm, Hà Nội. Liên hệ : Mr.Hoàng Nam DĐ: 0916.999.812 Email: hoangnamlub@gmail.com Xin chân thành cảm ơn Quý Khách hàng về sự quan tâm, ủng hộ chúng tôi trong thời gian vừa qua. Công ty CP CN Hoàng Nam – là một trong những Công ty hàng đầu chuyên cung cấp các sản phẩm dầu mỡ nhãn hiệu Shell, Caltex, Total, Mobil, BP cho các ngành công nghiệp, xây dựng, vận tải…. Hãy đến với chúng tôi để được tư vấn và sử dụng những sản phẩm với chất lượng, giá cả và dịch vụ tốt nhất.
Cho vào giỏ More Info

Thứ Ba, 22 tháng 5, 2012

Dầu bánh răng hở Total Copal OGL2



Total Copal OGL2 Mỡ Phức nhôm dính chịu cực áp có phụ gia rắn dùng cho tải trọng lớn Ứng dụng • Copal OGL2 là loại mỡ được thiết kế đặc biệt để sử dụng cho các bánh răng hở, khi có yêu cầu cấp độ đặc NLGI 2. • Copal OGL2 có thể dùng làm mỡ bôi trơn chủ yếu cho các bánh răng của các lò nung, các máy nghiền... • Copal OGL2 còn có thể được dùng trong các ổ trượt chịu tải nặng ở các điều kiện khắc nghiệt nhất ( va đập, tải lớn, nhiều nước,...) hoặc cho các ứng dụng đòi hỏi loại mỡ có độ dính cao ( bàn xoay xe đầu kéo,....) • Ưu tiên sử dụng hệ thống bơm khí nén. Copal OGL2 có thể tra bằng tay với các chổi hoặc các dụng cụ phù hợp khác. Đề nghị đảm bảo dụng cụ tra mỡ sạch sẽ để đạt sự bôi trơn tối ưu. Đặc tính • ISO 6743-9: L - XBDEB 2 • DIN 51502: OGPF2N - 15 Ưu điểm • Độ kết dính tuyệt hảo, kết hợp với khả năng chịu tải trọng cao rất tốt và tải va đập lập lại, COPAL OGL 2, đem lại mức bảo vệ cao chống lại sự mài mòn trên răng bánh răng và các ổ trượt, gia tăng đáng kể tuổi thọ thiết bị. • COPAL OGL 2 có chứa phụ gia rắn, làm giảm hệ số ma sát, hạn chế sự mài mòn đặc biệt gần đỉnh răng và chân răng, giảm tiêu hao năng lượng. • Vẫn hoạt động tốt khi có nước ngay cả trong điều kiện chịu áp lực. • COPAL OGL 2 không chứa chì, hoặc các kim loại nặng khác được coi là có hại cho sức khoẻ và môi trường. Đặc tính kỹ thuật Các Đặc Tính Tiêu Biểu Phương pháp Đơn vị tính COPAL OGL 2 Xà phòng / Chất làm đặc - Phức Nhôm Phân loại NLGI ASTM D 217/DIN 51 818 - 2 Màu Bằng mắt - Ăng-tra-xít Sự thể hiện Bằng mắt - Mịn Nhiệt độ làm việc O C -15 đến 150 O Độ xuyên kim ở 25 C ASTM D 217/DIN 51 818 0.1 mm 265 – 295 Tải trọng hàn dính 4 bi ASTM D 2596 Kg >800 Đặc tính chống rỉ sét SKF – EMCOR DIN 51 802/IP 220/ NFT 60-135/ISO 11007 Mức 0-0 Điểm nhỏ giọt IP 396/DIN ISO 2176 O C >245 O Độ nhớt dầu gốc ở 40 C ASTM D 445/DIN 51 562-1/ ISO 3104/IP 71 2 mm /s (cSt) >1000 Các thông số trên đại diện cho các giá trị trung bình dùng làm thông tin tham khảo ---------------------------------------------------------------
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP HOÀNG NAM
Địa chỉ: Nhật Tảo, Đông Ngạc, Từ Liêm, Hà Nội.
Liên hệ : Mr.Nam DĐ: 0916.999.812
Email: hoangnamlub@gmail.com
Cho vào giỏ More Info

Dầu máy nén khí Total Dacnis SH 32, 46, 68

 
Total Dacnis SH 32, 46, 68 Dầu tổng hợp gốc PAO cho máy nén khí trục vít Ứng dụng • Bôi trơn và làm mát cho các máy nén khí trục vít • Được khuyến nghị bất cứ khi nào nhiệt độ khí thoát vượt quá 90 C và/hoặc áp suất khí thoát vượt quá 10 bar Hiệu năng NF - ISO 6743 phân loại DAJ cho ứng dụng công nghiệp nặng Ưu điểm • Các chức năng của DACNIS SH: - Tránh hình thành cặn các bon. - Cho phép tách dầu/khí và dầu/nước ngưng tụ tốt. - Bảo vệ các trục vít chống mài mòn và ăn mòn. Sử dụng DACNIS SH cho phép cắt giảm thực sự chi phí vận hành của sản xuất khí nén bởi: • Tối ưu hoá hiệu quả của máy nén khí. • Kéo dài chu kỳ thay dầu. Chu kỳ thay dầu đạt được có thể lên đến: - Từ 4.000 - 6.000 giờ cho máy nén khí cố định trong điều kiện sử dụng tiêu chuẩn. - Lên đến 8.000 giờ cùng với việc theo dõi và phân tích dầu. • Kéo dài tuổi thọ của các bộ phận lọc tách. DACNIS SH có chức năng chống tắc lọc giúp đảm bảo hiệu quả của lọc trong thời gian dài ( lên tới 8.000h). Đặc tính ký thuật Các đặc tính tiêu biểu Phương pháp Đơn vị tính DACNIS SH 32 46 68 100 0 Tỷ trọng ở 15 C ISO 3675 3 kg/m 835 839 840 844 0 Độ nhớt ở 40 C ISO 3104 2 mm /s 32 46 68 100 Chỉ số độ nhớt ISO 2909 - 136 139 147 143 Điểm đông đặc ISO 3016 0 C <-57 -48 -45 -42 Điểm chớp cháy cốc hở ISO 2592 0 C 246 262 262 268 Các thông số trên đại diện cho các giá trị trung bình
---------------------------------------------------------------

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP HOÀNG NAM
Địa chỉ: Nhật Tảo, Đông Ngạc, Từ Liêm, Hà Nội.
Liên hệ : Mr.Nam DĐ: 0916.999.812
Email: hoangnamlub@gmail.com
Cho vào giỏ More Info

Dầu máy nén khí Total Dacnis VS 46, 68

 
Total Dacnis VS 46, 68 Dầu máy nén khí piston và trục vít Ứng dụng • Dầu khoáng cùng với các phụ gia đặc biệt được thiết kế để bôi trơn cho máy nén khí trục vít và máy nén khí piston - Cho máy nén khí trục vít: DACNIS 32, 46 hoặc 68 - Cho máy nén khí piston: DACNIS 68, 100 hoặc 150 • Sử dụng trong các điều kiện nơi mà nhiệt độ thoát ra không vượt quá 1000C, những nơi khác, sử dụng dầu tổng hợp sẽ thích hợp hơn
---------------------------------------------------------------

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP HOÀNG NAM
Địa chỉ: Nhật Tảo, Đông Ngạc, Từ Liêm, Hà Nội.
Liên hệ : Mr.Nam DĐ: 0916.999.812
Email: hoangnamlub@gmail.com
Cho vào giỏ More Info

Dầu cắt gọt kim loại Total Lactuca LT2

 

Total Lactuca LT2
Dầu cắt gọt pha nước
Ứng dụng
  • Thường được sử dụng gia công kim loại mầu hoặc thép carbon cao cấp.Sản phẩm này được thiết kế đặc biệt cho gia công hợp kim đồng và gia công đồng thau.
  • Đảm bảo độ ẩm thấp của các phoi
  • Tỷ lệ khuyến nghị sử dụng: 5 - 10% dung tích
Lợi ích khách hàng
  • Rất dễ ràng khi sử dụng, đổ dầu vào nước có chất lượng tốt.
  • Ổn định xuất sắc trong sử dụng, do đó cho phép sử dụng với chu kỳ thay dầu dài
  • Theo dõi dễ dàng nhờ phân tích bằng việc sử dụng khúc xạ kế.
  • Các chức năng chống gỉ và chống tạo bọt vượt trội.
  • Không ảnh hưởng xấu tới chất lượng sơn tốt ( nhựa dính epoxy)
  • Thể nhũ của dầu trong nước ổn định thời gian dài. Có khả năng chống lại xuất sắc sự phát triển vi khuẩn.
Đặc tính kỹ thuật

Các đặc tính tiêu biểu
Phương pháp
Đơn vị tính
LACTUCA LT 2
Sự thể hiện
Bằng mắt
-
Trong
0
Tỷ trọng ở 15 C
ASTM D 4052
3
kg/m
972
Mầu sắc
ASTM D 1500
-
3.0
0
Độ nhớt ở 40 C
ASTM D 445
2
mm /s
39
Điểm chớp cháy
ASTM D 92
0
C
188
5% nhũ trong 200ppm HW: -pH
Nội bộ
-
9.1
- Dạng nước hòa tan
Bằng mắt
-
Nhũ tương
- Sự thể hiện
Bằng mắt
-
Trắng sữa
- Thử nghiệm ăn mòn tấm sắt
IP 125
-
0/0-0
- Thử ăn mòn lọc/phoi thép
IP 287
-
Biến mầu (5%)
- Nghiên cứu tạo bọt
-
+ Bọt ban đầu (0 phút)
Nội bộ
ml
10
+ Thời gian vỡ bọt
phút
15 giây - 0

Các thông số trên đại diện cho các giá trị trung bình



Cho vào giỏ More Info

Dầu cắt gọt kim loại Total Aleda EE 30T

 

Total Aleda EE 30T
Dầu cắt gọt đa dụng có chứa clo mầu sáng
  • Chủ yếu dành cho máy gia công tự động CNC gia công cả hợp kim mầu và hợp kim đen
            - Khoan
            - Tạo khuôn
            -  Dập
           -  Tiện
           -  Doa
           -  Cắt
           -  Ta rô
 Lợi ích khách hàng
  • Khuynh hướng tạo sương dầu ít
  • Mầu sáng giúp nhìn rõ hơn chi tiết gia công
  • Tính nhờn tăng cường giúp đảm bảo cho màng dầu bền hơn
  • Chức năng chống gỉ sét được tăng cường giúp tránh ăn mòn dụng cụ gia công, chi tiết và các bộ phận máy
  • Chức năng chịu áp lực cực trị cao giúp loại trừ sự hình thành đường rìa trên dụng cụ gia công


Đặc tính kỹ thuật
 

Các đặc tính tiêu biểu
Đơn vị
tính
ALEDA EE
13T
20T
30T
40T
Bề ngoài
-
O    O
Chất lỏng mầu hổ phách (tạo sương ở t <20 C)
Mùi
-
Loại dầu nhẹ
0
Tỷ trọng ở 15 C
3
kg/m
865
876
886
890
0
Độ nhớt ở 40 C
cSt
13
20
30
40
Điểm chớp cháy cốc hở
0
C
160
180
210
218
Điểm đông đặc
0
C
-15
-12
-9
-9
0
Ăn mòn đồng, ở 100 C trong 3 giờ
-
1a
1a
1a
1a


Các thông số trên đại diện cho các giá trị trung bình



Cho vào giỏ More Info

Dầu gia công tia lửa điệnTotal EDM 22

 

Total EDM 22
Dầu máy gia công tia lửa điện
Công dụng
Đặc biệt thích hợp cho công đoạn gia công hoàn chỉnh hoặc bán hoàn chỉnh đối với những sản phẩm có hình dạng phức tạp và kích thước đòi hỏi thật chính xác
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Được công nhận bởi các nhà sản xuất
  • CHARMILLES TECHNOLOGIES (Thụy Sĩ )
  • ONA (Tây Ban Nha & Pháp)
  • INGERSOLL (Pháp)
  • INGERSOLL HANSEN (Pháp)
  • AGIE ( Thụy Sĩ & Pháp)
Ưu điểm của sản phẩm
  • Dầu khoáng lỏng trong suốt
  • Điểm chớp cháy cao
  • Khả năng chống oxy hoá cao
  • Độ bay hơi thấp
  • Sản phẩm này được chọn lựa từ phân đoạn chưng cất dầu hẹp ( độ bay hơi thấp)
  • Chứa rất ít các hợp chất thơm
  • Điểm đông đặc rất thấp, có thể cất giữ ngoài trời

Thông số kỹ thuật
Đơn vị   tính
         EDM 22
Cảm quan
Trong suốt
Tỷ trọng ở 150C
     kg/m3
      810
Mầu sắc
       0C
        +30
 Độ nhớt động học ở 200C
 mm2/s
     3.5
Điểm chớp cháy Pensky - Martens
0C
    102
Hàm lượng hợp chất thơm
%
   0.01
Dãy chưng cất, IBP/FBP
 0C
236/263


Các thông số kỹ thuật trên đại diện cho các giá trị trung bình



Cho vào giỏ More Info

Dầu chống gỉ sét Total Osyris HLS 4


Total Osyris HLS 4
Dầu chống gỉ không hút nước
Ứng dụng
  • Bảo vệ các bộ phận cơ khí, các bề mặt kim loại của máy
  • Bảo vệ sự hoạt động liên tục cho các bộ phận máy gia công sử dụng dầu pha nước
  • Bảo vệ trước khi đóng gói bằng giấy
Hiệu năng
ISO 6743/8 RE
Ưu điểm
  • Osyris HLS 4 là dầu trong đó có dung môi dễ bay hơi, sau khi có sự bay hơi nhanh của dung môi, sẽ tạo nên màng dầu mầu nâu dễ dàng phân biệt với dầu gia công.
  • Dầu này bảo vệ tốt nhất cho trường hợp sản phẩm gia công được đóng bao
  • Dạng màng phim bảo vệ: bám dính hoặc phim dầu bán lỏng
  • Ứng dụng: trời lạnh sử dụng phun, quét, hoặc nhúng
  • Tẩy dầu: tẩy nhờn bằng cách lau sạch, sử dụng dạng kiềm nóng hoặc sử dụng dung môi thông thường.
  • Thời gian bảo vệ:
        - 6 tháng cho bảo quản trong bao gói
       - 3 tháng cho bảo quản trong nhà
       - 1 tháng cho bảo quản ngoài trời
 Đặc tính kỹ thuật

Các đặc tính tiêu biểu
Phương pháp
Đơn vị tính
OSYRIS HLS 4
Sự biểu hiện
Bằng mắt
-
Trong
Mầu sắc
-
Mầu nâu
0
Tỷ trọng ở 20 C
ASTM D 1298
3
kg/m
850
0
Độ nhớt ở 40 C
ASTM D 445
2
mm /s
3,6
Điểm chớp cháy PMCC
ASTM D93
0
C
42
Khả năng phủ
-
2
m /l
85

 Các thông số trên đại diện cho các giá trị trung bình

Cho vào giỏ More Info

Dầu rãnh trượt Total Drosera MS 68



Total Drosera MS 68
Dầu nhờn không kẽm đa chức năng hiệu suất cao cho máy công cụ
Ứng dụng
  • Sử dụng bôi trơn đường trượt máy công cụ trong mọi điều kiện về tải trọng và tốc độ ( cấp 68 đến 320)
  • Hệ thống tuần hoàn thuỷ lực cho bơm và động cơ cấp (32 và 46)
  • Sử dụng cho hộp số và các bộ phận tiếp liệu tất cả các loại có hoặc không có ly hợp điện từ ướt (cấp 68 đến 320 )
  • Sử dụng cho các máy trượt tốc độ cao ( cấp 5,10,15 và 22) và tốc độ rất cao ( cấp 2 )
  • Đặc biệt thích hợp cho hệ thống bôi trơn tập trung
  • Một dãy duy nhất bao gồm các sản phẩm bôi trơn cho tất cả các bộ phận của máy công cụ ( thuỷ lực, đường trượt và bánh răng)
  • Giúp đễ dàng lưu kho và giảm chi phí bảo trì.
Hiệu năng
  • ISO 6743/2: FD2, FD5; FD10,FD22; FD 32
  • ISO 6743/4: HG32; HG46
  • ISO 6743/13: GA68; GA100; GA150; GA220; GA320
  • DIN 51502: CGLP46; CGLP68; CGLP100; CGLP150;CGLP 220; CGLP 320
  • DIN51517 phần3: CLP46; CLP68; CLP100; CLP150; CLP220; CLP320
  • CINCINNATI MACHINE: P65 - P62 -P47 - P50 - P53 - P45   
Lợi ích khách hàng
  • Chức năng chịu áp lực cực trị xuất sắc
  • Chức năng chống trượt dọc trục hoàn hảo
  • Độ bám dính bền vững ở cấp độ nhớt từ 68 đến 320
  • Hệ số ma sát rất thấp
  • Chức năng chống tạo sương dầu.
  • Chỉ số độ nhớt cao.
  • Tương thích với nhiều phớt
  • Điểm đông đặc thấp
  • Chống tạo bọt rất tốt
  • Chống oxy hoá rất tốt
  • Bảo vệ chống gỉ sét rất tốt
  • Chức năng chống ăn mòn tốt
  • Tính lọc tốt
Đặc tính kỹ thuật


Các đặc tính điển
bình
Phương
pháp
Đơn
vị tính
DROSERA MS
2
5
10
15
22
32
46
68
100
150
220
320
0
Tỷ trọng ở 15 C
ISO 3675
3
kg/m
802
845
845
850
860
870
880
885
886
890
900
900
0
Độ nhớt ở 40 C
ISO 3104
2
mm /s
2,2
5
10
15
22
32
46
68
100
150
220
320
Chỉ số độ nhớt
ISO 2909
 
-
-
85
100
100
104
104
103
100
99
99
98
Điểm chớp cháy
Cleveland
ISO 2592
0
C
92
130
150
150
190
210
230
240
250
260
260
260
Điểm đông đặc
ISO 3016
0
C
-30
-21
-21
-21
-21
-21
-18
-15
-15
-15
-12
-9
Điểm Aniline
ISO 2977
0
C
90
90
90
94
98
100
102
103
109
110
110
110

Các thông số trên đại diện cho các giá trị trung bình

Cho vào giỏ More Info